Cách viết chữ 蛟 (jiāo) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: a legendary dragon with the ability to control rain and floods, see also 蛟龍|蛟龙[jiao1 long2] · 12 nét

Thứ tự nét từng bước của chữ 蛟
Thứ tự nét từng bước của chữ 蛟

Luyện viết chữ 蛟 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán蛟
Pinyinjiāo
Số nét12
UnicodeU+86DF

Nghĩa tiếng Anh

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 蛟 →