Cách viết chữ 爱 (ài) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to love, to be fond of, to like · 10 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 爱
Thứ tự nét từng bước của chữ 爱

Luyện viết chữ 爱 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán爱
Pinyinài
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+7231

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 爱

TừPinyinNghĩa
爱国ài guóto love one's country; patriotic
爱情ài qíngromance; love (romantic)
喜爱xǐ àito like; to love
可爱kě àiadorable; cute
热爱rè àito love ardently; to adore
恋爱liàn ài(romantic) love; CL:個|个[ge4],場|场[chang3]
爱好ài hàoto like; to take pleasure in
爱好者ài hào zhělover (of art, sports etc); amateur
亲爱qīn àidear; beloved
爱护ài hùto cherish; to treasure
心爱xīn àibeloved
爱国者ài guó zhěMIM-104 Patriot surface-to-air missile

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 爱 →