Cách viết chữ 届 (jiè) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to arrive at (place or time), period, to become due · 8 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 届
Thứ tự nét từng bước của chữ 届

Luyện viết chữ 届 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán届
Pinyinjiè
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+5C4A

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 届

TừPinyinNghĩa
届时jiè shíwhen the time comes; at the scheduled time
本届běn jiècurrent; this year
应届yīng jièthis year's; the current year's
首届shǒu jièfirst session (of a conference etc)
历届lì jièall previous (meetings, sessions etc)
换届huàn jiè
上届shàng jiè
届满jiè mǎnthe end of fixed period in office; expiration of a term
下届xià jiènext office holder; next to serve

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 届 →