Cách viết chữ 载 (zǎi) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to record in writing, to carry (i.e. publish in a newspaper etc), Taiwan pr. [zai4] · 10 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 载
Thứ tự nét từng bước của chữ 载

Luyện viết chữ 载 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán载
Pinyinzǎi (cũng đọc: zài)
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+8F7D

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 载

TừPinyinNghĩa
记载jì zǎito write down; to record
载体zǎi tǐcarrier (chemistry); vector (epidemiology)
载重zài zhòngload; carrying capacity
运载yùn zàito carry; to convey
满载mǎn zàifull to capacity; fully loaded
装载zhuāng zàito load; to stow
转载zhuǎn zǎito forward (a shipment); to reprint sth published elsewhere
搭载dā zàito transport (people, a payload etc)
承载chéng zàito bear the weight; to sustain
载有zǎi yǒu
负载fù zàito carry; to support
刊载kān zǎito publish

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 载 →