Cách viết chữ 中 (zhōng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: China, Chinese, surname Zhong · 4 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 中
Thứ tự nét từng bước của chữ 中

Luyện viết chữ 中 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán中
Pinyinzhōng (cũng đọc: zhòng)
Số nét4
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+4E2D

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 中

TừPinyinNghĩa
中国zhōng guóChina
其中qí zhōngamong; in
中心zhōng xīncenter; heart
中央zhōng yāngcentral; middle
之中zhī zhōnginside; among
集中jí zhōngto concentrate; to centralize
中学zhōng xuémiddle school; CL:個|个[ge4]
中间zhōng jiānbetween; intermediate
中部zhōng bùmiddle part; central section
高中gāo zhōngsenior high school; abbr. for 高級中學|高级中学[gao1 ji2 zhong1 xue2]
空中kōng zhōngin the sky; in the air
中原zhōng yuánCentral Plain, the middle and lower regions of the Yellow river, including Henan, western Shandong, southern Shanxi and Hebei

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 中 →