Cách viết chữ 交 (jiāo) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to hand over, to deliver, to pay (money) · 6 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 交
Thứ tự nét từng bước của chữ 交

Luyện viết chữ 交 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán交
Pinyinjiāo
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+4EA4

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 交

TừPinyinNghĩa
交通jiāo tōngto be connected; traffic
外交部wài jiāo bùMinistry of Foreign Affairs; foreign office
交流jiāo liúto exchange; exchange
外交wài jiāodiplomacy; diplomatic
交易jiāo yì(business) transaction; business deal
交换jiāo huànto exchange; to swap
交给jiāo gěito give; to deliver
交往jiāo wǎngto associate (with); to have contact (with)
交涉jiāo shèto negotiate (with); to have dealings (with)
交替jiāo tìto replace; alternately
提交tí jiāoto submit (a report etc); to refer (a problem) to sb
交代jiāo dàito hand over; to explain

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 交 →