Cách viết chữ 从 (cóng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Cong, from, through · 4 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 从
Thứ tự nét từng bước của chữ 从

Luyện viết chữ 从 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán从
Pinyincóng
Số nét4
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+4ECE

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 从

TừPinyinNghĩa
从而cóng érthus; thereby
从事cóng shìto go for; to engage in
从此cóng cǐfrom now on; since then
从来cóng láialways; at all times
服从fú cóngto obey (an order); to comply
从未cóng wèinever
从不cóng bùnever
从前cóng qiánpreviously; formerly
从小cóng xiǎofrom childhood; from a young age
无从wú cóngnot to have access; beyond one's authority or capability
随从suí cóngto accompany; to follow
听从tīng cóngto listen and obey; to comply with

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 从 →