Cách viết chữ 儿 (ér) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: variant of 人[ren2], "person" radical in Chinese characters (Kangxi radical 10), occurring in 兒, 兀, 兄 etc, child · 2 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 儿
Thứ tự nét từng bước của chữ 儿

Luyện viết chữ 儿 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán儿
Pinyinér (cũng đọc: rén, r5)
Số nét2
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+513F

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 儿

TừPinyinNghĩa
儿子ér zison
女儿nǚ érdaughter
儿童ér tóngchild; CL:個|个[ge4]
这儿zhè érhere
一会儿yí huì era moment; a while
哪儿nǎ érwhere?; wherever
那儿nà érthere
婴儿yīng érinfant; baby
儿女ér nǚchildren; sons and daughters
胎儿tāi érunborn child; fetus
小儿xiǎo éryoung child; (humble) my son
孤儿gū érorphan

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 儿 →