Cách viết chữ 分 (fēn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to divide, to separate, to distribute · 4 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 分
Thứ tự nét từng bước của chữ 分

Luyện viết chữ 分 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán分
Pinyinfēn (cũng đọc: fèn)
Số nét4
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+5206

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 分

TừPinyinNghĩa
部分bù fenpart; share
分别fēn biéto part or leave each other; to distinguish
十分shí fēnvery; completely
分布fēn bùto scatter; to distribute
分析fēn xīto analyze; analysis
分为fēn wéito divide sth into (parts); to subdivide
充分chōng fènample; sufficient
分钟fēn zhōngminute
分配fēn pèito distribute; to assign
一部分yí bù fenportion; part of
大部分dà bù fenin large part; the greater part
划分huà fēnto divide up; to partition

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 分 →