Cách viết chữ 右 (yòu) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: right (-hand), the Right (politics), west (old) · 5 nét · HSK 2
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 右 |
|---|---|
| Pinyin | yòu |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ HSK | HSK 2 |
| Unicode | U+53F3 |
Nghĩa tiếng Anh
- right (-hand)
- the Right (politics)
- west (old)
Từ chứa chữ 右
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 左右 | zuǒ yòu | left and right; nearby |
| 右手 | yòu shǒu | right hand; right-hand side |
| 右派 | yòu pài | (political) right; right wing |
| 右边 | yòu biān | right side; right, to the right |
| 右倾 | yòu qīng | right-wing; reactionary |
| 右翼 | yòu yì | the right flank; (politically) right-wing |
| 极右 | jí yòu | |
| 座右铭 | zuò yòu míng | motto; maxim |
| 左右手 | zuǒ yòu shǒu | left and right hands; (fig.) capable assistant |
| 右面 | yòu miàn | right side |
| 向右 | xiàng yòu |