Cách viết chữ 和 (hé) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: old variant of 和[he2], surname He, Japanese (food, clothes etc) · 8 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 和
Thứ tự nét từng bước của chữ 和

Luyện viết chữ 和 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán和
Pinyinhé (cũng đọc: hè, hú, huó)
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+548C

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 和

TừPinyinNghĩa
和平hé píngHeping district of Shenyang city 瀋陽市|沈阳市, Liaoning; Hoping township in Taichung county 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 xian4], Taiwan
共和国gòng hé guórepublic
和谐hé xiéharmonious; harmony
温和wēn hémild; gentle
和约hé yuēpeace treaty
缓和huǎn héto ease (tension); to alleviate
调和tiáo héharmonious; to mediate
总和zǒng hésum
中和zhōng héZhonghe or Chungho city in New Taipei City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Taiwan
饱和bǎo hésaturation
柔和róu hégentle; soft
和解hé jiěto settle (a dispute out of court); to reconcile

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 和 →