Cách viết chữ 场 (chǎng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: threshing floor, classifier for events and happenings: spell, episode, bout, large place used for a specific purpose · 6 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 场
Thứ tự nét từng bước của chữ 场

Luyện viết chữ 场 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán场
Pinyinchǎng (cũng đọc: cháng)
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+573A

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 场

TừPinyinNghĩa
市场shì chǎngmarketplace; market (also in abstract)
机场jī chǎngairport; airfield
广场guǎng chǎngpublic square; plaza
一场yì chǎng
现场xiàn chǎngthe scene (of a crime, accident etc); (on) the spot
战场zhàn chǎngbattlefield; CL:個|个[ge4]
立场lì chǎngposition; standpoint
场所chǎng suǒlocation; place
场合chǎng hésituation; occasion
场面chǎng miànscene; spectacle
当场dāng chǎngat the scene; on the spot
磁场cí chǎngmagnetic field

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 场 →