Cách viết chữ 名 (míng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: name, noun (part of speech), place (e.g. among winners) · 6 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 名
Thứ tự nét từng bước của chữ 名

Luyện viết chữ 名 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán名
Pinyinmíng
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+540D

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 名

TừPinyinNghĩa
著名zhù míngfamous; noted
名称míng chēngname (of a thing); name (of an organization)
名字míng zìname (of a person or thing); CL:個|个[ge4]
提名tí míngto nominate
得名dé míngto get one's name; named (after sth)
命名mìng míngto give a name to; to dub
名牌míng páifamous brand; nameplate
姓名xìng míngsurname and given name; full name
名城míng chéngfamous city
名单míng dānlist of names
名额míng équota; number of places
名片míng piàn(business) card

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 名 →