Cách viết chữ 告 (gào) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to say, to tell, to announce · 7 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 告
Thứ tự nét từng bước của chữ 告

Luyện viết chữ 告 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán告
Pinyingào
Số nét7
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+544A

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 告

TừPinyinNghĩa
报告bào gàoto inform; to report
告诉gào sùto press charges; to file a complaint
广告guǎng gàoto advertise; a commercial
宣告xuān gàoto declare; to proclaim
公告gōng gàopost; announcement
警告jǐng gàoto warn; to admonish
告别gào biéto leave; to bid farewell to
告辞gào cíto say goodbye; to take one's leave
告知gào zhīto inform
被告bèi gàodefendant
控告kòng gàoto accuse; to charge
原告yuán gàocomplainant; plaintiff

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 告 →