Cách viết chữ 叫 (jiào) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to shout, to call, to order · 5 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 叫
Thứ tự nét từng bước của chữ 叫

Luyện viết chữ 叫 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán叫
Pinyinjiào
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+53EB

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 叫

TừPinyinNghĩa
叫做jiào zuòto be called; to be known as
呼叫hū jiàoto shout; to yell
叫卖jiào màito hawk (one's wares); to peddle
惊叫jīng jiàoto cry out in fear
喊叫hǎn jiàoto cry out; to shout
叫喊jiào hǎnexclamation; outcry
叫好jiào hǎoto applaud; to cheer
叫嚷jiào rǎngto shout; to bellow one's grievances
叫唤jiào huànto cry out; to bark out a sound
哭叫kū jiào
叫苦jiào kǔto whine about hardships; to complain of one's bitter lot
叫嚣jiào áoto hoot

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 叫 →