Cách viết chữ 他 (tā) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: he or him, (used for either sex when the sex is unknown or unimportant), (used before sb's name for emphasis) · 5 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 他
Thứ tự nét từng bước của chữ 他

Luyện viết chữ 他 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán他
Pinyintā
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+4ED6

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 他

TừPinyinNghĩa
他们tā menthey
其他qí tāother; (sth or sb) else
他国tā guóanother country

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 他 →