Cách viết chữ 包 (bāo) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Bao, to cover, to wrap · 5 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 包
Thứ tự nét từng bước của chữ 包

Luyện viết chữ 包 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán包
Pinyinbāo
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+5305

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 包

TừPinyinNghĩa
包括bāo kuòto comprise; to include
包含bāo hánto contain; to embody
包围bāo wéito surround; to encircle
包袱bāo fúwrapping cloth; a bundle wrapped in cloth
包裹bāo guǒto wrap up; to bind up
包装bāo zhuāngto pack; to package
面包miàn bāobread; CL:片[pian4],袋[dai4],塊|块[kuai4]
承包chéng bāoto contract; to undertake (a job)
包扎bāo zāvariant of 包紮|包扎[bao1 za1]
背包bēi bāoknapsack; rucksack
书包shū bāoschoolbag; satchel
包揽bāo lǎnto monopolize; to take on responsibility over everything

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 包 →