Cách viết chữ 号 (hào) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: roar, cry, CL:個|个[ge4] · 5 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 号
Thứ tự nét từng bước của chữ 号

Luyện viết chữ 号 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán号
Pinyinhào (cũng đọc: háo)
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+53F7

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 号

TừPinyinNghĩa
称号chēng hàoname; term of address
信号xìn hàosignal
号称hào chēngto be known as; to be nicknamed
号召hào zhàoto call; to appeal
口号kǒu hàoslogan; catchphrase
符号fú hàosymbol; mark
型号xíng hàomodel (particular version of a manufactured article); type (product specification in terms of color, size etc)
号码hào mǎnumber; CL:堆[dui1],個|个[ge4]
号令hào lìngan order (esp. army); bugle call expressing military order
一号yī hàofirst day of the month; toilet
代号dài hàocode name
编号biān hàoto number; numbering

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 号 →