Cách viết chữ 喜 (xǐ) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to be fond of, to like, to enjoy · 12 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 喜
Thứ tự nét từng bước của chữ 喜

Luyện viết chữ 喜 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán喜
Pinyinxǐ
Số nét12
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+559C

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 喜

TừPinyinNghĩa
喜欢xǐ huanto like; to be fond of
欢喜huān xǐhappy; joyous
喜爱xǐ àito like; to love
喜悦xǐ yuèhappy; joyous
双喜shuāng xǐdouble happiness; the combined symmetric character 囍 (similar to 喜喜) as symbol of good luck, esp. marriage
喜事xǐ shìhappy occasion; wedding
喜剧xǐ jùcomedy; CL:部[bu4],齣|出[chu1]
惊喜jīng xǐnice surprise; to be pleasantly surprised
可喜kě xǐmaking one happy; gratifying
喜庆xǐ qìngjubilation; festive
欣喜xīn xǐhappy
恭喜gōng xǐcongratulations; greetings

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 喜 →