Cách viết chữ 唱 (chàng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to sing, to call loudly, to chant · 11 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 唱
Thứ tự nét từng bước của chữ 唱

Luyện viết chữ 唱 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán唱
Pinyinchàng
Số nét11
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+5531

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 唱

TừPinyinNghĩa
演唱yǎn chàngsung performance; to sing for an audience
歌唱gē chàngto sing
唱片chàng piàngramophone record; LP
唱歌chàng gēto sing a song
合唱hé chàngchorus; to chorus
唱戏chàng xìto perform in opera
唱腔chàng qiāngvocal music (in opera); aria
高唱gāo chàngto sing loudly; fig. to mouth slogans
说唱shuō chàngspeaking and singing, as in various forms of storytelling such as 彈詞|弹词[tan2 ci2] and 相聲|相声[xiang4 sheng5]; (music) rapping
演唱会yǎn chàng huìvocal recital or concert
唱反调chàng fǎn diàoto express a different view; to take a different position
唱主角chàng zhǔ jué

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 唱 →