Cách viết chữ 出 (chū) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to go out, to come out, to occur · 5 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 出
Thứ tự nét từng bước của chữ 出

Luyện viết chữ 出 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán出
Pinyinchū
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+51FA

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 出

TừPinyinNghĩa
出来chū láito come out; to appear
出现chū xiànto appear; to arise
提出tí chūto raise (an issue); to propose
出去chū qùto go out
出口chū kǒuan exit; CL:個|个[ge4]
作出zuò chūto put out; to come up with
出版chū bǎnto publish
发出fā chūto issue (an order, decree etc); to send out
突出tū chūprominent; outstanding
演出yǎn chūto act (in a play); to perform
推出tuī chūto push out; to release
出席chū xíto attend; to participate

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 出 →