Cách viết chữ 害 (hài) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to do harm to, to cause trouble to, harm · 10 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 害
Thứ tự nét từng bước của chữ 害

Luyện viết chữ 害 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán害
Pinyinhài
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+5BB3

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 害

TừPinyinNghĩa
厉害lì hài(used to describe sb or sth that makes a very strong impression, whether favorable or unfavorable) terrible; intense
害怕hài pàto be afraid; to be scared
损害sǔn hàiharm; to damage
利害lì hàipros and cons; advantages and disadvantages
伤害shāng hàito injure; to harm
危害wēi hàito jeopardize; to harm
杀害shā hàito murder
有害yǒu hàidestructive; harmful
灾害zāi hàicalamity; disaster
迫害pò hàito persecute; persecution
要害yào hàivital part; (fig.) key point
害虫hài chónginjurious insect; pest

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 害 →