Cách viết chữ 呼 (hū) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to call, to cry, to shout · 8 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 呼
Thứ tự nét từng bước của chữ 呼

Luyện viết chữ 呼 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán呼
Pinyinhū
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+547C

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 呼

TừPinyinNghĩa
呼吸hū xīto breathe
招呼zhāo hūto call out to; to greet
呼吁hū yùto call on (sb to do sth); to appeal (to)
高呼gāo hūto shout loudly
称呼chēng huto call; to address as
呼声hū shēnga shout; fig. opinion or demand, esp. expressed by a group
欢呼huān hūto cheer for; to acclaim
惊呼jīng hūto cry out in alarm or surprise
呼唤hū huànto call out (a name etc); to shout
呼叫hū jiàoto shout; to yell
呼喊hū hǎnto shout (slogans etc)
呼啸hū xiàoto whistle; to scream

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 呼 →