Cách viết chữ 见 (jiàn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to see, to meet, to appear (to be sth) · 4 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 见
Thứ tự nét từng bước của chữ 见

Luyện viết chữ 见 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán见
Pinyinjiàn (cũng đọc: xiàn)
Số nét4
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+89C1

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 见

TừPinyinNghĩa
意见yì jiànidea; opinion
看见kàn jiànto see; to catch sight of
只见zhǐ jiàn
听见tīng jiànto hear
可见kě jiànit can clearly be seen (that this is the case); it is (thus) clear
常见cháng jiàncommonly seen; common
不见bú jiànnot to see; not to meet
见面jiàn miànto meet; to see each other
会见huì jiànto meet with (sb who is paying a visit); CL:次[ci4]
罕见hǎn jiànrare; rarely seen
见长jiàn chángto excel at (typically used after the area of expertise); Example: 以研究見長|以研究见长[yi3 yan2 jiu1 jian4 chang2] to be known for one's research
相见xiāng jiànto see each other; to meet in person

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 见 →