Cách viết chữ 请 (qǐng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to ask, to invite, please (do sth) · 10 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 请
Thứ tự nét từng bước của chữ 请

Luyện viết chữ 请 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán请
Pinyinqǐng
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+8BF7

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 请

TừPinyinNghĩa
邀请yāo qǐngto invite; invitation
申请shēn qǐngto apply for sth; application (form etc)
请求qǐng qiúto request; to ask
提请tí qǐngto propose
请问qǐng wènExcuse me, may I ask...?
聘请pìn qǐngto engage; to hire (a lawyer etc)
请示qǐng shìto ask for instructions
宴请yàn qǐngto entertain (for dinner); to invite to dinner
请客qǐng kèto give a dinner party; to entertain guests
请假qǐng jiàto request leave of absence
邀请赛yāo qǐng sàiinvitation tournament (e.g. between schools or firms)
敬请jìng qǐngplease (do sth) (deferential form)

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 请 →