Cách viết chữ 都 (dōu) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Du, all, both · 10 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 都
Thứ tự nét từng bước của chữ 都

Luyện viết chữ 都 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán都
Pinyindōu (cũng đọc: dū)
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+90FD

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 都

TừPinyinNghĩa
首都shǒu dūcapital (city); CL:個|个[ge4]
成都chéng dūChengdu subprovincial city and capital of Sichuan province 四川 in southwest China
大都dà dōuDadu, capital of China during the Yuan Dynasty (1280-1368), modern day Beijing
全都quán dōuall; without exception
都市dū shìcity; metropolis
成都市chéng dū shìChengdu subprovincial city and capital of Sichuan province 四川 in southwest China
都好dōu hǎo
都能dōu néng
都是dōu shì
都要dōu yào
国都guó dōunational capital

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 都 →