Cách viết chữ 问 (wèn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to ask, to inquire · 6 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 问
Thứ tự nét từng bước của chữ 问

Luyện viết chữ 问 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán问
Pinyinwèn
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+95EE

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 问

TừPinyinNghĩa
问题wèn tíquestion; problem
访问fǎng wènto visit; to call on
询问xún wènto inquire
顾问gù wènadviser; consultant
提问tí wènto question; to quiz
学问xué wènlearning; knowledge
疑问yí wènquestion; interrogation
请问qǐng wènExcuse me, may I ask...?
问世wèn shìto be published; to come out
追问zhuī wènto question closely; to investigate in detail
问候wèn hòuto give one's respects; to send a greeting
慰问wèi wènto express sympathy, greetings, consolation etc

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 问 →