Cách viết chữ 东 (dōng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Dong, east, host (i.e. sitting on east side of guest) · 5 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 东
Thứ tự nét từng bước của chữ 东

Luyện viết chữ 东 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán东
Pinyindōng
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+4E1C

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 东

TừPinyinNghĩa
东西dōng xīeast and west
毛泽东máo zé dōngMao Zedong (1893-1976), Chinese communist leader
股东gǔ dōngshareholder; stockholder
东北dōng běiNortheast China; Manchuria
东部dōng bùthe east; eastern part
山东shān dōngShandong, province in northeast China, short name 魯|鲁[Lu3], capital Jinan 濟南|济南[Ji3 nan2]
东南dōng nánsoutheast
广东guǎng dōngGuangdong province (Kwangtung) in south China, short name 粵|粤[Yue4], capital Guangzhou 廣州|广州
东方dōng fāngthe East; the Orient
东南亚dōng nán yàSoutheast Asia
东南部dōng nán bùsoutheast part
东经dōng jīngeast longitude

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 东 →