Cách viết chữ 做 (zuò) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to do, to make, to produce · 11 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 做
Thứ tự nét từng bước của chữ 做

Luyện viết chữ 做 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán做
Pinyinzuò
Số nét11
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+505A

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 做

TừPinyinNghĩa
叫做jiào zuòto be called; to be known as
做法zuò fǎway of handling sth; method for making
做到zuò dàoto accomplish; to achieve
做好zuò hǎo
做成zuò chéng
做事zuò shìto work; to handle matters
当做dàng zuòto treat as; to regard as
做梦zuò mèngto dream; to have a dream
做工zuò gōngto work with one's hands; manual work
做主zuò zhǔsee 作主[zuo4 zhu3]
做文章zuò wén zhāngto make an issue of sth; to fuss
定做dìng zuòto have something made to order

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 做 →