Cách viết chữ 再 (zài) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: again, once more, re- · 6 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 再
Thứ tự nét từng bước của chữ 再

Luyện viết chữ 再 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán再
Pinyinzài
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+518D

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 再

TừPinyinNghĩa
不再bú zàino more; no longer
再次zài cìone more time; again
再说zài shuōto say again; to put off a discussion until later
再度zài dùonce more; once again
一再yí zàirepeatedly
再生zài shēngto be reborn; to regenerate
再三zài sānover and over again; again and again
再生产zài shēng chǎnto reproduce; reproduction
再现zài xiànto recreate; to reconstruct (a historical relic)
再见zài jiàngoodbye; see you again later
再者zài zhěmoreover; besides
再造zài zàoto give a new lease of life; to reconstruct

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 再 →