Cách viết chữ 兴 (xīng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Xing, to rise, to flourish · 6 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 兴
Thứ tự nét từng bước của chữ 兴

Luyện viết chữ 兴 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán兴
Pinyinxīng (cũng đọc: xìng)
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+5174

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 兴

TừPinyinNghĩa
高兴gāo xìnghappy; glad
兴趣xìng qùinterest (desire to know about sth); interest (thing in which one is interested)
兴奋xīng fènexcited; excitement
兴建xīng jiànto build; to construct
兴起xīng qǐto rise; to spring up
复兴fù xīngFuxing district of Handan city 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hebei; Fuxing or Fuhsing township in Taoyuan county 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], north Taiwan
兴衰xīng shuāiprosperity and decline (of a kingdom); rise and fall
振兴zhèn xīngZhengxing district of Dandong city 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liaoning
绍兴shào xīngShaoxing prefecture level city in Zhejiang
兴致xìng zhìmood; spirits
嘉兴jiā xīngJiaxing prefecture-level city in Zhejiang
兴旺xīng wàngprosperous; thriving

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 兴 →