Cách viết chữ 公 (gōng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: public, collectively owned, common · 4 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 公
Thứ tự nét từng bước của chữ 公

Luyện viết chữ 公 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán公
Pinyingōng
Số nét4
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+516C

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 公

TừPinyinNghĩa
公司gōng sī(business) company; company
公里gōng lǐkilometer
公民gōng míncitizen
公路gōng lùhighway; road
公元gōng yuánCE (Common Era); Christian Era
公布gōng bùto announce; to make public
公元前gōng yuán qiánBCE (before the Common Era); BC (before Christ)
公开gōng kāipublic; to publish
公园gōng yuánpark (for public recreation); CL:個|个[ge4],座[zuo4]
办公室bàn gōng shìoffice; business premises
公共gōng gòngpublic; common
公斤gōng jīnkilogram (kg)

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 公 →