Cách viết chữ 候 (hòu) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to wait, to inquire after, to watch · 10 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 候
Thứ tự nét từng bước của chữ 候

Luyện viết chữ 候 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán候
Pinyinhòu
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+5019

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 候

TừPinyinNghĩa
时候shí hòutime; length of time
气候qì hòuclimate; atmosphere
候选人hòu xuǎn réncandidate; CL:名[ming2]
这时候zhè shí hòu
等候děng hòuto wait; to wait for
伺候cì houto serve; to wait upon
小时候xiǎo shí hòuin one's childhood
到时候dào shí hòuwhen the moment comes; at that time
问候wèn hòuto give one's respects; to send a greeting
听候tīng hòuto wait for (orders, a decision, a judgment)
候补hòu bǔto wait to fill a vacancy; reserve (candidate)
全天候quán tiān hòuall-weather

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 候 →