Cách viết chữ 亮 (liàng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: bright, clear, resonant · 9 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 亮
Thứ tự nét từng bước của chữ 亮

Luyện viết chữ 亮 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán亮
Pinyinliàng
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+4EAE

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 亮

TừPinyinNghĩa
漂亮piào liangpretty; beautiful
诸葛亮zhū gě liàngZhuge Liang (181-234), military leader and prime minister of Shu Han 蜀漢|蜀汉 during the Three Kingdoms period; the main hero of the fictional Romance of Three Kingdoms 三國演義|三国演义, where he is portrayed as a sage and military genius
月亮yuè liàngthe moon
明亮míng liàngbright; shining
亮相liàng xiàngto strike a pose (Chinese opera); (fig.) to make a public appearance
天亮tiān liàngdawn; daybreak
光亮guāng liàngbright
响亮xiǎng liàngloud and clear; resounding
照亮zhào liàngto illuminate; to light up
发亮fā liàngto shine; shiny
闪亮shǎn liàngbrilliant; shiny
雪亮xuě liànglit. bright as snow; shiny

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 亮 →