Cách viết chữ 买 (mǎi) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to buy, to purchase · 6 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 买
Thứ tự nét từng bước của chữ 买

Luyện viết chữ 买 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán买
Pinyinmǎi
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+4E70

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 买

TừPinyinNghĩa
购买gòu mǎito purchase; to buy
买卖mǎi màibuying and selling; business
收买shōu mǎito purchase; to bribe
买方mǎi fāngbuyer (in contracts)
购买力gòu mǎi lìpurchasing power
买主mǎi zhǔcustomer
买进mǎi jìnto purchase; to buy in (goods)
赎买shú mǎi
买通mǎi tōngto bribe
买价mǎi jiàbuying price
做买卖zuò mǎi màito buy and sell; to do business

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 买 →