Cách viết chữ 觉 (jué) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: a nap, a sleep, CL:場|场[chang2] · 9 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 觉
Thứ tự nét từng bước của chữ 觉

Luyện viết chữ 觉 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán觉
Pinyinjué (cũng đọc: jiào)
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+89C9

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 觉

TừPinyinNghĩa
觉得jué deto think; to feel
感觉gǎn juéto feel; to become aware of
自觉zì juéconscious; aware
睡觉shuì jiàoto go to bed; to sleep
不觉bù juéunconsciously
发觉fā juéto become aware; to detect
视觉shì juésight; vision
察觉chá juéto sense; to perceive
觉醒jué xǐngto awaken; to come to realize
知觉zhī juéperception; consciousness
觉悟jué wùto come to understand; to realize
觉察jué cháto sense; to perceive

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 觉 →