Cách viết chữ 经 (jīng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Jing, classics, sacred book · 8 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 经
Thứ tự nét từng bước của chữ 经

Luyện viết chữ 经 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán经
Pinyinjīng
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+7ECF

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 经

TừPinyinNghĩa
已经yǐ jīngalready
经济jīng jìeconomy; economic
经过jīng guòto pass; to go through
经验jīng yànexperience; to experience
经营jīng yíngto engage in (business etc); to run
经常jīng chángfrequently; constantly
曾经céng jīngonce; already
经历jīng lìexperience; CL:個|个[ge4],次[ci4]
经理jīng lǐmanager; director
经典jīng diǎnthe classics; scriptures
神经shén jīngnerve; mental state
经费jīng fèifunds; expenditure

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 经 →