Cách viết chữ 论 (lùn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: abbr. for 論語|论语[Lun2 yu3], The Analects (of Confucius), opinion, view · 6 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 论
Thứ tự nét từng bước của chữ 论

Luyện viết chữ 论 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán论
Pinyinlùn (cũng đọc: lún)
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+8BBA

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 论

TừPinyinNghĩa
理论lǐ lùntheory; CL:個|个[ge4]
讨论tǎo lùnto discuss; to talk over
无论wú lùnno matter what or how; regardless of whether...
论坛lùn tánforum (for discussion)
结论jié lùnconclusion; verdict
不论bú lùnwhatever; no matter what (who, how etc)
评论píng lùnto comment on; to discuss
论述lùn shùtreatise; discourse
论文lùn wénpaper; treatise
舆论yú lùnpublic opinion
议论yì lùnto comment; to talk about
论证lùn zhèngto prove a point; to expound on

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 论 →