Cách viết chữ 破 (pò) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: broken, damaged, worn out · 10 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 破
Thứ tự nét từng bước của chữ 破

Luyện viết chữ 破 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán破
Pinyinpò
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+7834

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 破

TừPinyinNghĩa
破坏pò huàidestruction; damage
突破tū pòto break through; to make a breakthrough
打破dǎ pòto break; to smash
破产pò chǎnto go bankrupt; to become impoverished
冲破chōng pòbreakthrough; to overcome an obstacle quickly
攻破gōng pòto make a breakthrough; to break through
破裂pò lièto rupture; to fracture
破旧pò jiùshabby
破碎pò suìto smash to pieces; to shatter
破灭pò mièto be shattered; to be annihilated (of hope, illusions etc)
破烂pò lànworn-out; rotten
破绽pò zhànsplit seam; (fig.) flaw

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 破 →