Cách viết chữ 蜃 (shèn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: giant clam, (mythology) clam-monster said to breathe out a vapor that forms a mirage of buildings · 13 nét

Thứ tự nét từng bước của chữ 蜃
Thứ tự nét từng bước của chữ 蜃

Luyện viết chữ 蜃 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán蜃
Pinyinshèn
Số nét13
UnicodeU+8703

Nghĩa tiếng Anh

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 蜃 →