Cách viết chữ 操 (cāo) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: old variant of 操[cao1], to grasp, to hold · 16 nét · HSK 4
Thứ tự nét từng bước của chữ 操
Luyện viết chữ 操 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 操 |
|---|
| Pinyin | cāo (cũng đọc: cào) |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 4 |
|---|
| Unicode | U+64CD |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- old variant of 操[cao1]
- to grasp
- to hold
- to operate
- to manage
- to control
Từ chứa chữ 操
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 操作 | cāo zuò | to work; to operate |
| 操纵 | cāo zòng | to operate; to control |
| 操练 | cāo liàn | drill; practice |
| 体操 | tǐ cāo | gymnastic; gymnastics |
| 操心 | cāo xīn | to worry about |
| 情操 | qíng cāo | sentiments; feelings |
| 操场 | cāo chǎng | playground; sports field |
| 操持 | cāo chí | to manage; to handle |
| 操劳 | cāo láo | to work hard; to look after |
| 操行 | cāo xíng | (student's) behavior |
| 操作员 | cāo zuò yuán | operator |
| 操纵杆 | cāo zòng gān | joystick; control lever |
Chữ Hán khác
- 擦 cā
- 支 zhī
- 改 gǎi
- 效 xiào
- 敢 gǎn
- 散 sàn
- 敲 qiāo
- 整 zhěng
- 断 duàn
- 族 zú
- 无 wú
- 既 jì
Tự viết chữ 操 →