Cách viết chữ 敢 (gǎn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to dare, daring, (polite) may I venture · 11 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 敢
Thứ tự nét từng bước của chữ 敢

Luyện viết chữ 敢 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán敢
Pinyingǎn
Số nét11
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+6562

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 敢

TừPinyinNghĩa
不敢bù gǎn
勇敢yǒng gǎnbrave; courageous
敢于gǎn yúto have the courage to do sth; to dare to
胆敢dǎn gǎnto dare (negative connotation); to have the audacity to (do sth)
竟敢jìng gǎnto have the impertinence; to have the cheek to
不敢当bù gǎn dānglit. I dare not (accept the honor); fig. I don't deserve your praise; you flatter me
岂敢qǐ gǎnhow could one dare?; I don't deserve such praise
果敢guǒ gǎncourageous; resolute and daring
敢讲gǎn jiǎng
敢说gǎn shuō
敢做gǎn zuò

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 敢 →