Cách viết chữ 整 (zhěng) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: exactly, in good order, whole · 16 nét · HSK 4
Thứ tự nét từng bước của chữ 整
Luyện viết chữ 整 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 整 |
|---|
| Pinyin | zhěng |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 4 |
|---|
| Unicode | U+6574 |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- exactly
- in good order
- whole
- complete
- entire
- in order
Từ chứa chữ 整
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 整个 | zhěng gè | whole; entire |
| 调整 | tiáo zhěng | to adjust; adjustment |
| 完整 | wán zhěng | complete; intact |
| 整体 | zhěng tǐ | whole entity; entire body |
| 整顿 | zhěng dùn | to tidy up; to reorganize |
| 整理 | zhěng lǐ | to arrange; to tidy up |
| 整整 | zhěng zhěng | whole; full |
| 整齐 | zhěng qí | orderly; neat |
| 整天 | zhěng tiān | all day long; whole day |
| 整治 | zhěng zhì | to bring under control; to regulate |
| 整修 | zhěng xiū | to repair; to refurbish |
| 平整 | píng zhěng | smooth; level |
Chữ Hán khác
Tự viết chữ 整 →