Cách viết chữ 暖 (nuǎn) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: old variant of 暖[nuan3], warm, to warm · 13 nét · HSK 4
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 暖 |
|---|---|
| Pinyin | nuǎn |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ HSK | HSK 4 |
| Unicode | U+6696 |
Nghĩa tiếng Anh
- old variant of 暖[nuan3]
- warm
- to warm
- variant of 暖[nuan3]
- variant of 暖[nuan3], warm
Từ chứa chữ 暖
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 温暖 | wēn nuǎn | warm |
| 暖流 | nuǎn liú | warm current; (fig.) warm feeling |
| 暖和 | nuǎn huo | warm; nice and warm |
| 取暖 | qǔ nuǎn | to warm oneself (by a fire etc) |
| 暖气 | nuǎn qì | central heating; heater |
| 冷暖 | lěng nuǎn | lit. daily changes of temperature; fig. well-being |
| 保暖 | bǎo nuǎn | to stay warm; to protect against the cold |
| 回暖 | huí nuǎn | (of the weather) to warm up again |
| 供暖 | gòng nuǎn | to supply heating (in a building); heating |
| 采暖 | cǎi nuǎn | heating |
| 暖房 | nuǎn fáng | heating; central heating |
| 变暖 | biàn nuǎn | warming; changing to become warmer |