Cách viết chữ 桥 (qiáo) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: bridge, CL:座[zuo4] · 10 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 桥
Thứ tự nét từng bước của chữ 桥

Luyện viết chữ 桥 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán桥
Pinyinqiáo
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+6865

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 桥

TừPinyinNghĩa
大桥dà qiáoDa Qiao, one of the Two Qiaos, according to Romance of the Three Kingdoms 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], the two great beauties of ancient China
桥梁qiáo liángbridge (lit. and fig.)
天桥tiān qiáoTianqiao district of Jinan city 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Shandong; Tianqiao district in Beijing, formerly a center of folk culture
架桥jià qiáoto bridge; to put up a bridge
剑桥jiàn qiáoCambridge
立交桥lì jiāo qiáooverpass; flyover
桥牌qiáo páicontract bridge (card game)
栈桥zhàn qiáoa pier; a landing-stage

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 桥 →