Cách viết chữ 改 (gǎi) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to change, to alter, to transform · 7 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 改
Thứ tự nét từng bước của chữ 改

Luyện viết chữ 改 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán改
Pinyingǎi
Số nét7
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+6539

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 改

TừPinyinNghĩa
改革gǎi géreform; CL:次[ci4],種|种[zhong3],項|项[xiang4]
改变gǎi biànto change; to alter
修改xiū gǎito amend; to alter
改善gǎi shànto make better; to improve
改为gǎi wéito change into
改造gǎi zàoto transform; to reform
改进gǎi jìnto improve; to make better
改建gǎi jiànto rebuild; to transform (a building)
改装gǎi zhuāngto change one's costume; to repackage
改编gǎi biānto adapt; to rearrange
改组gǎi zǔto reorganize; to reshuffle (posts etc)
改良gǎi liángto improve (sth); to reform (a system)

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 改 →