Cách viết chữ 春 (chūn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: old variant of 春[chun1], surname Chun, spring (season) · 9 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 春
Thứ tự nét từng bước của chữ 春

Luyện viết chữ 春 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán春
Pinyinchūn
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+6625

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 春

TừPinyinNghĩa
春秋chūn qiūSpring and Autumn Period (770-476 BC); Spring and Autumn Annals, chronicle of Lu State (722-481 BC)
春天chūn tiānspring (season); CL:個|个[ge4]
春节chūn jiéSpring Festival (Chinese New Year)
青春qīng chūnyouth; youthfulness
春季chūn jìspringtime
长春cháng chūnChangchun subprovincial city and capital of Jilin province 吉林省 in northeast China
新春xīn chūnthe beginning of Spring; the 10 or 20 days following the lunar New Year's Day
春风chūn fēng
春游chūn yóuspring outing; spring excursion
青春期qīng chūn qīpuberty; adolescence
迎春yíng chūn
早春zǎo chūnearly spring

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 春 →