Cách viết chữ 冻 (dòng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to freeze, to feel very cold, aspic or jelly · 7 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 冻
Thứ tự nét từng bước của chữ 冻

Luyện viết chữ 冻 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán冻
Pinyindòng
Số nét7
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+51BB

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 冻

TừPinyinNghĩa
冻结dòng jiéto freeze (water etc); (fig.) to freeze (assets, prices etc)
封冻fēng dòngto freeze over (of water or land)
冷冻lěng dòngto freeze; to deep-freeze
冻死dòng sǐto freeze to death; to die off in winter
解冻jiě dòngto melt; to thaw
冰冻bīng dòngto freeze
冻伤dòng shāngfrostbite
速冻sù dòngto quick-freeze
冻害dòng hài(agriculture) freezing injury

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 冻 →