Cách viết chữ 劝 (quàn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to advise, to urge, to try to persuade · 4 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 劝
Thứ tự nét từng bước của chữ 劝

Luyện viết chữ 劝 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán劝
Pinyinquàn
Số nét4
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+529D

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 劝

TừPinyinNghĩa
劝说quàn shuōto persuade; persuasion
劝阻quàn zǔto advise against; to dissuade
劝告quàn gàoto advise; to urge
劝解quàn jiěconciliation; mediation
劝慰quàn wèito console
规劝guī quànto advise
劝导quàn dǎoto advise; to attempt to convince
奉劝fèng quànmay I offer a bit of advice
解劝jiě quànto soothe; to pacify
劝止quàn zhǐ
劝戒quàn jièvariant of 勸誡|劝诫[quan4 jie4]
劝退quàn tuìto try to persuade sb to give up (their job, plans etc)

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 劝 →