Cách viết chữ 厘 (lí) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: variant of 釐|厘[li2], Li (c. 2000 BC), sixth of the legendary Flame Emperors 炎帝[Yan2 di4] descended from Shennong 神農|神农[Shen2 nong2] Farmer God, also known as Ai 哀[Ai1], one hundredth · 9 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 厘
Thứ tự nét từng bước của chữ 厘

Luyện viết chữ 厘 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán厘
Pinyinlí
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+5398

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 厘

TừPinyinNghĩa
厘米lí mǐcentimeter

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 厘 →